Hình như gặp lỗi ! Mong đc xin mọi người ý kiến !


  • Mình lúc dùng name 3.0 luôn bị hiện tượng mất chữ cùng nội dung của văn bản gốc + liên tục nhập hàng lung tung, chỉ cần dùng lại 2.0 sẽ hết nhưng bất tiện quá ! Có cách nào khắc phục không ạ ?


  • Đề nghị chụp hình


  • Đây là khi dùng name 2.0IMG_20210711_063714.jpg
    Screenshot_2021-07-11-06-34-57-395_com.android.chrome.jpg
    Còn đây là khi dùng name 3.0 ạ
    IMG_20210711_063842.jpg
    Screenshot_2021-07-11-06-35-37-991_com.android.chrome.jpg


  • Gửi link chương đi bạn



  • @sir nhiều chương cũng bị, có điều mình chỉ nhớ mỗi chương này


  • @sir mình thử xoá hết name mình đang dùng thì trở lại bth ? Name này mình tải về nên hơi dài ! Không biết có phải do vậy kô ? Bộ name của mình

    Truyện được đăng tại https://sangtacviet.com/truyen/uukanshu/1/77564/97991/
    $高成神色=Takanari thần sắc
    $笑美脸色=Emi sắc mặt
    $滑雪板的人才是凶手=có ván trượt tuyết người mới là hung thủ
    $在监控下=tại Camera phía dưới
    $放置=đặt tại
    $干燥室里=trong khô ráo phòng
    $高成已经=Takanari đã
    $草平=Sohei
    $不在场证明=chứng cứ ngoại phạm
    $社员=thành viên
    $夜里 10 点检查=vào ban đêm 10 giờ kiểm tra
    $血=máu
    $自己做料理=mình làm đồ ăn
    $说白峰=nói rằng Shiramine
    $便当=Bento
    $春田=Haruta
    $白峰=Shiramine
    $雪冈=Yukioka
    $高成都=Takanari đều
    $高成甜甜=Takanari ngọt ngào
    $七濑=Nanase
    $尾根=One
    $铃森=Suzumori
    $社=câu lạc bộ
    $长野县=Tỉnh Nagano
    $长野=Nagano
    $高成也=Takanari cũng
    $矢岛=Yashima
    $托卡列夫=Tokarev
    $口罩男=Người đàn ông bịt mặt
    $矢岛邦男=Yashima Kunio
    $害怕地=sợ hãi
    $回站=quay về trạm
    $朱蒂=Jodie
    $回声物产总公司=Echo sản vật công ty
    $守口如瓶=miệng kín như bưng
    $女星=nữ minh tinh
    $将烟头=đem đầu thuốc lá
    $高端酒吧内=cao cấp quán bar trong
    $高成的=Takanari
    $舞台下=dưới vũ đài
    $元=yên
    $兰=Ran
    $去=đi
    $家=gia
    $家=nhà
    $摊=than
    $桂=Katsura
    $案=án
    $米=Yone
    $绫=Ayako yêu
    和服=Kimono
    $一圣=A holy
    $一郎=Ichiro
    $三船=Mifune
    $不对=đúng không
    $不良=Bất lương
    $东经=Tokyo
    $中分=hai mái
    $之子=chi tử
    $之箭=mũi tên
    $乐高=Lego
    $京都=Kyoto
    $他杀=giết người
    $令子=Reiko
    $伊丹=Itami
    $似藏=Nizou
    $体恤=áo phông
    $余光=dư quang
    $假发=Katsura
    $偏爱=yêu thích
    $元太=Genta
    $光景=quang cảnh
    $八岛=Yashima
    $内海=Utsumi
    $冢本=Tsukamoto
    $冷咖=Cold coffee
    $出岛=Hitoshi
    $到底=đang
    $剪断=cắt bỏ đi
    $加纳=Kano
    $加越=Kaetsu
    $千寻=Chihiro
    $千鹤=Chizuru
    $去们=đi
    $去现=phát hiện
    $双手=hai tay
    $吉美=Yoshimi
    $君惠=Kimie
    $命样=bô lão
    $和叶=Kazuha
    $哀酱=Ai-chan
    $四井=Yotsui
    $四亿=400 triệu
    $团长=đoàn trưởng
    $园子=Sonoko
    $城元=Shiromoto
    $城户=Kido
    $备前=Bizen
    $夏美=Natsumi
    $夕海=Yuumi
    $大和=Yamato
    $大家=tất cả mọi người
    $大木=Ogami
    $天树=Amigi
    $太郎=Taro
    $女名=nữ tên
    $妃姨=Eri a di
    $学长=học trưởng
    $宅邸=dinh thự
    $定春=Sadaharu
    $宝马=BMW
    $宫部=Miyabe
    $家伙=gia hỏa
    $寿美=Toshimi
    $小哀=Tiểu Ai
    $小桥=Kenji
    $小花=Kohana
    $山神=Yamagami
    $岛代=Shimabukuro
    $岩崎=Iwasaki
    $岩松=Iwamatsu
    $常盘=Tokiwa
    $平次=Heiji
    $彩子=Ayako
    $御田=Ota
    $志村=Shimura
    $总监=tổng thanh tra
    $惠子=Keiko
    $拨空=dành thời gian
    $攘夷=Joi
    $数米=mấy mét
    $新一=Shinichi
    $新名=Shinmei
    $日买=Yomuino
    $旭川=Asahikawa
    $时津=Tokitsu
    $昌明=Masaki
    $明治=Meiji
    $春美=Harumi
    $晋助=Shinsuke
    $月影=Tsukikage
    $有森=Arimori
    $朔子=Sakuko
    $木下=Kinoshita
    $杀精=sát tinh
    $村川=Murakawa
    $松尾=Matsuo
    $板仓=Itakura
    $林原=Hayashibara
    $柯南=Conan
    $森园=Morizono
    $樱子=Sakurako
    $正向=chính hướng
    $水无=Mizunashi
    $水谷=Mizutani
    $永井=Nagai
    $河岸=bờ sông
    $泽井=Sawai
    $洼田=Kubota
    $海岸=bờ biển
    $涉谷=Shibuya
    $港区=Minato khu
    $澄江=Sumie
    $爱媛=Ehime
    $物语=chuyện tình
    $犬伏=Inubushi
    $玫瑰=hoa hồng
    $田町=Tamachi
    $由美=Yumi
    $白仓=Shirakura
    $白川=Shirakawa
    $白马=Hakuba
    $白鸟=Shiratori
    $百合=Yuriko
    $目暮=Megure
    $真姬=Maki
    $石黑=Ishiguro
    $禄郎=Rokudo
    $福山=Fukuyama
    $福泽=Tomizawa
    $秋山=Akiyama
    $米原=Yonehara
    $米花=Beika
    $红子=Koizumi
    $纪之=Noriyuki
    $纱织=Saori
    $美国=Bikuni
    $美绪=Mio
    $耕平=Kōhei
    $舞衣=Kougami
    $苏芳=Beniko
    $莆田=Kamata
    $菊乃=Kikuno
    $落合=Ochida
    $落寂=thất lạc
    $薮内=Yabuuchi
    $虾夷=Ezo
    $西谷=Nishitani
    $试刀=thí đao
    $赤井=Akai
    $辉瑞=Pfizer
    $达二=Tatsuji
    $违和=không hài hòa
    $透司=Touji
    $郎道=Suzuki Shiro hỏi
    $重松=Shigematsu
    $野田=Noda
    $金谷=Kanaya
    $银三=Ginzo
    $银桑=Gin-san
    $银魂=Gintama
    $门胁=Kadowaki
    $雄二=Yuji
    $青兰=Seiran
    $青山=Aoyama
    $静江=Shizue
    $香奈=Kana
    $高杉=Takasugi
    $高知=Kochi
    $高远=Takato
    $黄光=Furoki
    $黑羽=Kuroba
    $龙珠=Dragon Ball
    $龙马=Ryoma
    $一米六=1m6
    $万事屋=Vạn Sự Phòng
    $万艾可=Viagra
    $上户彩=Aya Ueto
    $东京塔=Tokyo tháp
    $久保田=Nissan
    $人中村=người Nakamura
    $仓直道=Kuranao
    $作望月=Mochizuki
    $保险卡=thẻ bảo hiểm
    $儒艮祭=Lễ hội Jugong
    $光瞟过=chỉ riêng nghiêng mắt nhìn qua
    $出脱鞋=thoát giày
    $到底是=Đến cùng
    $匹斯可=Pisco
    $卡迈尔=Camel
    $变平太=Henpeita Takechi
    $右撇子=thuận tay phải
    $哥美拉=Godzilla
    $回去吗=Trở về sao
    $在内讧=đấu đá nội bộ
    $城户子=Jotoko
    $大家都=tất cả mọi người đều
    $大金融=đại kinh tế
    $奈绪美=Naomi
    $妃律师=Kisaki luật sư
    $宗太郎=Sotaro
    $富泽财=Tomizawa tập đoàn
    $对不对=đúng hay không
    $小太郎=Kotaro
    $屋田诚=Makoto Yada
    $岸边的=bên bờ
    $工藤新=Kudo Shinichi
    $左近寺=Sakonji
    $巧四郎=Koshiro
    $强雷诺=Ryan Reynolds
    $志村妙=Shimura Tae
    $意利国=Italy
    $抽泣道=nghẹn ngào nói
    $支吾道=nói úp mở
    $敞篷车=xe mui trần
    $新一并=Shinichi
    $明月酱=Akizuki-chan
    $是日买=là Yomiuri
    $曼古诺=Manguno
    $月峰水=Kisaragi Hosui
    $有功效=có công hiệu
    $木下城=Kinaba Tasu
    $木村拓=Kimura Taku
    $村上丈=Murakami
    $柯南道=Conan hỏi
    $棒球机=máy bắn bóng chày
    $樱井明=Sakurai Akira
    $比丘尼=Bikuni
    $沙地上=bãi cát bên trên
    $沼渊己=Numabuchi
    $海老原=Ebihara
    $灰原哀=Haibara Ai
    $照看下=coi chừng một chút
    $片桐枫=Katagiri Kaede
    $由良间=Yurama
    $电影社=câu lạc bộ điện ảnh
    $电车上=tàu điện bên trên
    $白马探=Hakuba Saguru
    $皮斯克=Pisco
    $真可以=thật giỏi
    $知奈美=Chinami
    $福田香=Fukuda
    $秀一连=Shuichi liền
    $红玫瑰=hoa hồng đỏ
    $美少女=mỹ thiếu nữ
    $美江子=Mieko
    $而富泽=mà Tomizawa
    $芙莎绘=Fusae
    $菊千代=Kikuchiyo
    $薛定谔=hội chứng Schrodinger
    $表教授=Kyoju Teburu
    $西本慧=Nishimoto Ruka
    $贵久惠=Kikue
    $辛多拉=Sindora
    $通天阁=Tsutenkaku
    $那把箭=Cái mũi tên kia
    $邦德曾=Bondzen
    $都津根=Tsune
    $野志保=Shiho
    $长夜县=tỉnh Nagano
    $间宫满=Mamiya Mitsuru
    $雪佛莱=Chevrolet
    $青叶彻=Aoba Toru
    $高仓信=Takakura Shin
    $高工藤=Kudo
    $高田朝=Takada hướng
    $高诚君=Takagi-kun
    $麻理子=Mariko
    $龙神丸=Ryūjinmaru
    $一把剪刀=một cái kéo
    $一群饭桶=Một đám ăn hại
    $七年之痒=bảy năm thời gian
    $三船拓也=Mifune Takuya
    $不太一样=không cùng một dạng
    $东大学生=đông đại học sinh
    $东大网站=Tokyo đại học trang Web
    $东野圭吾=Keigo Higashino
    $久住舞子=Kusumi Maiko
    $什么人鱼=cái gì người cá
    $余光瞟过=lại chỉ qua nghiêng mắt nhìn qua
    $八岛冬树=Yashima Fuyuki
    $出不去察=không ra được
    $到底还是=đến cùng vẫn
    $千墨田区=Chisumoda khu
    $南条实果=Nanjo Furutsu
    $去除玫瑰=trừ đi hoa hồng
    $哲学思辨=Triết học tư biện
    $四个签名=The Sign of the Four
    $城户高成= Kido Takanaru
    $塌着眼皮=sụp cả mí mắt
    $多高诚原=nhiều Takagi
    $天树征丸=Amagi Seimaru
    $如月峰水=Kisaragi Hosui
    $安西守男=Anzai Morio
    $宫部耕太=Kota Miyabe
    $家常便饭=chuyện thường như cơm bữa
    $小岛元次=Kojima Genji
    $小桥流水=cầu nhỏ nước chảy
    $尽管开张=cứ nói khai trương
    $川津郁夫=Kawatsu Ikuo
    $工藤新一=Kudo Shinichi
    $常盘美绪=Tokiwa Mio
    $废柴大叔=đại thúc vô dụng
    $强盗集团=kẻ cướp nhóm
    $手指一顿=ngón tay dừng lại
    $把剪报集=đem cắt từ báo tập
    $斋藤明月=Saito Akizuki
    $新出医生=Tomoaki Araide
    $方法得当=phương pháp chính xác
    $时津润哉=Tokitsu Junya
    $春井风传=Harui Fuden
    $本堂瑛祐=Hondou Eisuke
    $杉野达也=Sugino Tatsuya
    $村上丈的=Jou Murakami
    $枡山宪三=Masankenzo
    $柯南可爱=Conan khả ái
    $欺骗童子=The Fake Child
    $殴打妇女=tấn công phụ nữ
    $江原时男=Ebara Tokio
    $河上万齐=Bansai Kawakami
    $浅井成实=Asai Narumi
    $滨野利也=Hamano Toshiya
    $现在到处=bây giờ khắp nơi
    $疑罪从无=bằng chứng
    $百货公司=công ty bách hóa
    $真田一三=Sanada Ichizo
    $福田永泰=Fukuda Kenta
    $离家出走=bỏ nhà ra đi
    $科普文章=khoa học văn chương
    $米花帝丹=Teitan
    $粉红和服=màu hồng Kimono
    $细若蚊呐=như muỗi kêu
    $自己的美=của mình mỹ
    $菊右卫门=Kikuemon
    $落合馆长=Ochida quán trưởng
    $蓬荜生辉=rồng đến nhà tôm
    $被杀才对=bị giết mới đúng
    $西崎荣子=Nishizaki Eiko
    $谢谢英理=Cảm tạ Eri
    $赤井秀一=Akai Shuichi
    $走出岛代=Đi ra Shimabukuro
    $过高诚原=quá Takagi
    $近宫玲子=Konmiya Reiko
    $连帽卫衣=áo Hoodie
    $野安和人=Noyaau Kazuto
    $野田吉言=Yoshiyan Noda
    $长尾英敏=Hidetoshi Nagao
    $难得地位=khó được địa vị
    $青木修家=Aoki Osa gia
    $青木修有=Aoki Osa có
    $饭野宏则=Iino Hirono
    $香阪夏美=Kosaka Natsumi
    $高成员到=Takagi thân ảnh
    $高木长介=Takagi Nasuke
    $高诚原作=Takagi
    $高诚原故=Takagi Ken cố
    $高诚原来=Takagi
    $高诚原装=Takagi trang
    $高诚原话=Takagi
    $高诚原身=Takagi thân
    $高远遥一=Takato Yoichi
    $魔术列车=Đoàn tàu ảo thuật
    $麻生圭二=Asou Keiji
    $黑暗星辰=Black Stars
    八 - 卦=bát quái
    $一般的工作=Bình thường công việc
    $东大图书馆=Tokyo đại học thư viện
    $人斩似藏的=Nizou Đồ Tể
    $以福田永泰=lấy Fukuda Kenta
    $偏分长直发=một phần tóc dài thẳng
    $出云启太郎=Izumo Keitaro
    $分 - 析=phân tích
    $加藤惠子杀=Keiko Kato giết
    $只俄中大神=đại thần
    $哈里逊佛特=Harrison Ford
    $土井塔克树=Katsuki Doito
    $圣提米利翁=Starling
    $富泽哲治你=Tomizawa Tetsuji ngươi
    $富泽雄三两=Tomizawa Yuzo hai
    $富泽雄三对=Tomizawa Yuzo đối
    $山下里人是=Nakashi Izu là
    $布莱德皮特=Brad Pitt
    $我想去了紧=Ta muốn đi
    $我没看不上=ta không có nhìn không lên
    $执着的偏爱=nghệ thuật yêu thích
    $换回来不可=không thể không đổi lại
    $斯特拉迪瓦=Stradiva
    $日下广成和=Higashiwa
    $月光奏鸣曲="Moonlight Sonata"
    $柯南多可爱=Conan nhiều khả ái
    $死骨原湿原=Shikotsuhara vùng đất ngập nước
    $汽车和公司=Công ti Ô Tô
    $沦丧的今天=không còn thời đại
    $海老原寿美=Ebihara Toshimi
    $滚筒洗衣机=Shinichi
    $烩鲷鱼蒲焼=chưng điêu ngư
    $目光缩了下=ánh mắt rụt xuống
    $糖分摄取了=lượng đường ăn vào
    $若是你未来=nếu là ngươi chưa tới
    $茶木神太郎=Chaki Shintaro
    $要起牙关的=bướng bỉnh
    $说话的人鱼=nói chuyện người cá
    $走出来见雪=đi ra thấy Yukiho
    $这个洋女人=cái này ngoại quốc nữ nhân
    $这个魔术团=cái này đoàn ảo thuật
    $连身长绒裙=váy lông cừu dài một mảnh
    $铃木史太郎=Suzuki Shiro
    $高诚原同学=Takagi đồng học
    $高诚原意外=Takagi ngoài ý muốn
    $高诚原着手=Takagi
    $高诚君道歉=Takagi-kun xin lỗi
    $一张雷打不动=Một trương không báo giờ thiếu
    $传染过大叔你=truyền nhiễm qua đại thúc ngươi
    $位高诚原先生=vị Takagi tiên sinh
    $先朝我攻过来=tấn công ta trước đi
    $前藤原海眼皮=Fujiwara Maehai mí mắt
    $卡拉 OK =Karaoke
    $吃过人鱼的肉=ăn qua thịt người cá
    $吃过人鱼肉的=ăn qua thịt người cá
    $太岛洼田先生= Kubota tiên sinh
    $婊子养的玩意=biểu tử dưỡng ngoạn ý
    $汉斯吉本拉特=Hans Giebenrath
    $滑翔在夜空中=trên bầu trời đêm bay lượn
    $看上去真的是=nhìn thấy thật là
    $要盖这栋大厦=muốn xây dựng toà này cao ốc
    $走上 3 楼=đi lên lầu ba
    $过饭的乘客们=ăn cơm xong các hành khách
    $青春美丽的人=thanh xuân mỹ lệ người
    $高诚原意外道=Takagi Ken ngoài ý muốn hỏi
    $ PRADA = Prada
    $ “eon, =“Come on,
    $保护伞的总经理=Umbrella giám đốc
    $到底是咋回事啊=đến cùng đang làm cái quái gì a
    $啊?200 万=A ? 200 vạn
    $男生中村秀一掠=Nakamura Shuichi nhìn
    $红色子弹的抢手=Hongiyu Maru
    $藤原 18 前海=Fujiwara Maehai
    $那只大白狗的名字=tên của con chó lớn màu trắng kia
    $刚才制服你的电话亭=vừa rồi ngươi bị chế phục buồng điện thoại công cộng
    $设定了 1o 个名额=dự tính 10 cái danh nghạch
    $ “YOU WIN!”="YOU WIN!"
    $伴随着一阵隆重的打鼓声=kèm theo một hồi long trọng tiếng trống
    $看起来 4o 多年前的=Nhìn hơn 40 năm trước
    $ “sunday 最好看=“Sunday đẹp mắt nhất
    $ “you 1ose!”="You Lose!"
    $这个世界怎么可能会有什么人鱼嘛=thế giới này làm gì có người cá chứ
    @trách nhiệm|bổng=người chơi bòng chày chuyên nghiệp


  • Đã fix ....


  • @sir cảm ơn ad nhiều

Diễn dàn Sáng Tác Việt | Powered by NodeBB | Contributors